sống đạm bạc
Từ điển Tiếng Việt "đạm bạc" - là gì?
(H. đạm: nhạt, lợt; bạc: mỏng) Sơ sài; đơn giản: Bữa cơm đạm bạc; Nếp sống đạm bạc; Sống rất đơn giản, đạm bạc (ĐgThMai).
Nếp sống giản dị và thanh đạm của Bác Hồ, cũng như các vị danh nho xưa, hoàn toàn ko phải là một cách tự thần thánh hóa...
Nếp sống giản dị và thanh đạm của Bác Hồ, cũng như các vị danh nho xưa, hoàn toàn ko phải là một cách tự thần thánh hóa...
"đạm bạc" là gì? Nghĩa của từ đạm bạc trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
Tra cứu từ điển Việt Việt online. Nghĩa của từ 'đạm bạc' trong tiếng Việt. đạm bạc là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến.